dictionnaire Suédois - Vietnamien

Svenska - Tiếng Việt

lager en vietnamien:

1. kho kho


Tôi hy vọng, rằng bạn hãy sớm khoẻ lại.
Người ta đồn rằng kho báu được chôn ở bên cạnh.

2. lớp lớp


Nó học lớp mấy?
Chúng ta phải tô mọt lớp sơn cuối cùng.